GIÁ RAU CẬP NHẬT

Nông sản
STTMặt hàngĐVTỉnh05/01/201805/01/2018(+)/(-)
1Củ cải trắngKgHà Nội35003500 0%
2Rau su hào KgrHà Nội4.0004.000 0%
3Cà chua thường loại 1 (bán lẻ)KgHà Nội60006000 0%
4sup lơKgHà Nội6.0006000 0%
5cải đông dưkgHà Nội25002500 0%
6Dứa loại 1 (bán buôn)KgHà Nội12.00012.000 0%
7Gạo Bắc Thơm số 7 (bán buôn)KgHà Nội12.70012.700 0%
8Gạo nếp cái hoa vàng (bán lẻ)KgHà Nội24.00024.000 0%
9Gạo tẻ thường Khang dân (bán buôn)KgHà Nội9.8009.800 0%
10Gạo tẻ thường Q5(bán buôn)KgHà Nội9.8009.800 0%
11Gạo Xi23 (bán buôn)KgHà Nội10.40010.400 0%
12Hồng xiêm loại 1 (sapo) (bán buôn)KgHà Nội38.00038.000 0%
13Khoai tây ta loại 1(bán lẻ)KgHà Nội10.00010.000 0%
14Lê trắng KgHà Nội23.00023.000 0%
15Su hào củ loại 1(bán lẻ)Hà Nội0 –
16Táo KgHà Nội23.00023.000 0%
17Trứng gà ta (bán lẻ)QuảHà Nội28.00028.000 0%
18Xoài cát thường(bán buôn)KgHà Nội18.00018.000 0%
19Xoài Thái loại 1(bán buôn)KgHà Nội35.00035.000 0%

Bài Viết Liên Quan